nghe ngóng

  1. Prick up one's ears, follow eagerly, follow expectantly
    • Nghe ngóng kết quả của một cuộc thi đấu bóng
      To follow expectantly the result of a football match

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghe ngóng"

nghe ngóng
Anh ấy nghe ngóng tin tức từ bên trong căn phòng.